Xem ngày theo việc và tuổi · Cập nhật
Ngày tốt ký kết lớn
cho tuổi Sửu
Ba tháng tới có 56 ngày đẹp để ký kết lớn hợp với tuổi Sửu (đã loại 4 ngày xung tuổi). Gần nhất là Thứ Năm 16/7/2026 — ngày Tân Mão, trực Thành.
Trực + sao hoàng đạo, đã loại ngày xung chi Sửu · Tam hợp Kim cục: Sửu–Tỵ–DậuBảng dưới lọc theo con giáp Sửu chung — xem theo đúng năm sinh và giờ sinh của bạn cho chắc.
Ngày đẹp ký kết lớn không xung tuổi Sửu
| Ngày | Mức | Với tuổi Sửu | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 16/7/2026Tân Mão · âm 3/6 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 18/7/2026Quý Tỵ · âm 5/6 · trực Khai | Tốt | Tam hợp Sửu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 24/7/2026Kỷ Hợi · âm 11/6 · trực Định | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 28/7/2026Quý Mão · âm 15/6 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 30/7/2026Ất Tỵ · âm 17/6 · trực Khai | Tốt | Tam hợp Sửu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Năm, 9/7/2026Giáp Thân · âm 25/5 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Sáu, 10/7/2026Ất Dậu · âm 26/5 · trực Mãn | Khá | Tam hợp Sửu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Hai, 13/7/2026Mậu Tý · âm 29/5 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Ba, 21/7/2026Bính Thân · âm 8/6 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Năm, 23/7/2026Mậu Tuất · âm 10/6 · trực Bình | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Tư, 5/8/2026Tân Hợi · âm 23/6 · trực Định | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 18/8/2026Giáp Tý · âm 6/7 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 22/8/2026Mậu Thìn · âm 10/7 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 30/8/2026Bính Tý · âm 18/7 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 2/8/2026Mậu Thân · âm 20/6 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Ba, 4/8/2026Canh Tuất · âm 22/6 · trực Bình | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Ba, 11/8/2026Đinh Tỵ · âm 29/6 · trực Thu | Khá | Tam hợp Sửu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Chủ Nhật, 16/8/2026Nhâm Tuất · âm 4/7 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Tư, 19/8/2026Ất Sửu · âm 7/7 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 23/8/2026Kỷ Tỵ · âm 11/7 · trực Thu | Khá | Tam hợp Sửu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 28/8/2026Giáp Tuất · âm 16/7 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Hai, 31/8/2026Đinh Sửu · âm 19/7 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 3/9/2026Canh Thìn · âm 22/7 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 20/9/2026Đinh Dậu · âm 10/8 · trực Kiến | Tốt | Tam hợp Sửu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Sáu, 4/9/2026Tân Tỵ · âm 23/7 · trực Thu | Khá | Tam hợp Sửu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Tư, 9/9/2026Bính Tuất · âm 28/7 · trực Trừ | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Sáu, 11/9/2026Mậu Tý · âm 1/8 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 13/9/2026Canh Dần · âm 3/8 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Năm, 17/9/2026Giáp Ngọ · âm 7/8 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Tư, 23/9/2026Canh Tý · âm 13/8 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Sáu, 25/9/2026Nhâm Dần · âm 15/8 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Ba, 29/9/2026Bính Ngọ · âm 19/8 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 25/10/2026Nhâm Thân · âm 16/9 · trực Khai | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Bảy, 31/10/2026Mậu Dần · âm 22/9 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Tư, 28/10/2026Ất Hợi · âm 19/9 · trực Trừ | Khá | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 6/11/2026Giáp Thân · âm 28/9 · trực Khai | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Bảy, 7/11/2026Ất Dậu · âm 29/9 · trực Khai | Tốt | Tam hợp Sửu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Hai, 9/11/2026Đinh Hợi · âm 1/10 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Bảy, 21/11/2026Kỷ Hợi · âm 13/10 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Tư, 11/11/2026Kỷ Sửu · âm 3/10 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 14/11/2026Nhâm Thìn · âm 6/10 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Hai, 23/11/2026Tân Sửu · âm 15/10 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 26/11/2026Giáp Thìn · âm 18/10 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 3/12/2026Tân Hợi · âm 25/10 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 8/12/2026Bính Thìn · âm 30/10 · trực Định | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 12/12/2026Canh Thân · âm 4/11 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Tư, 16/12/2026Giáp Tý · âm 8/11 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 24/12/2026Nhâm Thân · âm 16/11 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Hai, 28/12/2026Bính Tý · âm 20/11 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 5/12/2026Quý Sửu · âm 27/10 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 13/12/2026Tân Dậu · âm 5/11 · trực Thu | Khá | Tam hợp Sửu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 17/12/2026Ất Sửu · âm 9/11 · trực Trừ | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 19/12/2026Đinh Mão · âm 11/11 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Sáu, 25/12/2026Quý Dậu · âm 17/11 · trực Thu | Khá | Tam hợp Sửu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Ba, 29/12/2026Đinh Sửu · âm 21/11 · trực Trừ | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 31/12/2026Kỷ Mão · âm 23/11 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
Ngày gắn nhãn "Tam hợp" mang chi Tỵ hoặc Dậu — cùng tam hợp Kim cục với Sửu, được ưu tiên hơn.
Ngày đẹp chung nhưng tuổi Sửu nên tránh
- Thứ Sáu, 18/9/2026 — ngày Ất Mùi đẹp cho việc chung nhưng chi Mùi xung thẳng với tuổi Sửu
- Thứ Tư, 30/9/2026 — ngày Đinh Mùi đẹp cho việc chung nhưng chi Mùi xung thẳng với tuổi Sửu
- Thứ Ba, 17/11/2026 — ngày Ất Mùi đẹp cho việc chung nhưng chi Mùi xung thẳng với tuổi Sửu
- Chủ Nhật, 29/11/2026 — ngày Đinh Mùi đẹp cho việc chung nhưng chi Mùi xung thẳng với tuổi Sửu
Đây chính là lý do bảng ngày tốt chung chưa đủ — cùng một ngày có thể đẹp với tuổi khác nhưng xung với tuổi Sửu.
Tuổi Sửu hợp, kỵ tuổi nào khi ký kết lớn?
| Tam hợp (nên nhờ hỗ trợ) | Tỵ, Dậu — cùng Kim cục với Sửu |
| Tứ hành xung (nên tránh) | Mùi — xung thẳng với Sửu |
| Năm sinh tuổi Sửu | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009… |
Nếu ngày đã chốt mà phạm tuổi, dân gian thường nhờ người thuộc tuổi tam hợp (Tỵ hoặc Dậu) đứng ra làm nghi lễ chính.
Xem theo lá số của bạn
Tuổi Sửu của bạn sinh năm nào, giờ nào?Cùng tuổi Sửu nhưng mỗi năm sinh một nạp âm, mỗi giờ sinh một Dụng Thần. Nhập ngày giờ sinh để lá số tứ trụ chấm lại 56 ngày trên theo đúng lá số của riêng bạn.
Chấm ngày theo lá số của tôiCâu hỏi thường gặp
Tuổi Sửu ký kết lớn ngày nào đẹp nhất sắp tới?
Thứ Năm 16/7/2026 — ngày Tân Mão, trực Thành, không xung tuổi Sửu. Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h).
Tuổi Sửu kỵ ký kết lớn ngày nào?
Kỵ nhất các ngày chi Mùi (xung thẳng với Sửu) — ba tháng tới có 4 ngày như vậy dù điểm ngày chung vẫn đẹp: 18/9/2026, 30/9/2026, 17/11/2026…. Ngoài ra nên tránh nhờ người tuổi Mùi (tứ hành xung) đứng ra làm lễ chính.
Sinh năm nào thì thuộc tuổi Sửu?
Các năm sinh gần đây thuộc tuổi Sửu: 1961, 1973, 1985, 1997, 2009… (chu kỳ 12 năm). Tuổi Sửu thuộc tam hợp Kim cục cùng Tỵ và Dậu.
Ngày tam hợp với tuổi Sửu là ngày nào?
Ngày mang chi Tỵ hoặc Dậu — cùng tam hợp Kim cục với Sửu, được đánh dấu "Tam hợp" trong bảng; ba tháng tới có 10 ngày vừa đẹp vừa tam hợp.
Xem thêm
- Ngày tốt ký kết lớn — mọi tuổiĐủ 12 con giáp và bảng theo tháng
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 7/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 8/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 9/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 10/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 11/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 12/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi TỵTam hợp với tuổi Sửu
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi MùiTứ hành xung với tuổi Sửu
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi DậuTam hợp với tuổi Sửu