Xem ngày theo việc và tuổi · Cập nhật
Ngày tốt ký kết lớn
cho tuổi Mùi
Ba tháng tới có 53 ngày đẹp để ký kết lớn hợp với tuổi Mùi (đã loại 7 ngày xung tuổi). Gần nhất là Thứ Năm 16/7/2026 — ngày Tân Mão, trực Thành, chi Mão tam hợp với Mùi.
Trực + sao hoàng đạo, đã loại ngày xung chi Mùi · Tam hợp Mộc cục: Mùi–Hợi–MãoBảng dưới lọc theo con giáp Mùi chung — xem theo đúng năm sinh và giờ sinh của bạn cho chắc.
Ngày đẹp ký kết lớn không xung tuổi Mùi
| Ngày | Mức | Với tuổi Mùi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 16/7/2026Tân Mão · âm 3/6 · trực Thành | Tốt | Tam hợp Mùi | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 18/7/2026Quý Tỵ · âm 5/6 · trực Khai | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 24/7/2026Kỷ Hợi · âm 11/6 · trực Định | Tốt | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 28/7/2026Quý Mão · âm 15/6 · trực Thành | Tốt | Tam hợp Mùi | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 30/7/2026Ất Tỵ · âm 17/6 · trực Khai | Tốt | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Năm, 9/7/2026Giáp Thân · âm 25/5 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Sáu, 10/7/2026Ất Dậu · âm 26/5 · trực Mãn | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Hai, 13/7/2026Mậu Tý · âm 29/5 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Ba, 21/7/2026Bính Thân · âm 8/6 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Năm, 23/7/2026Mậu Tuất · âm 10/6 · trực Bình | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Tư, 5/8/2026Tân Hợi · âm 23/6 · trực Định | Tốt | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 18/8/2026Giáp Tý · âm 6/7 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 22/8/2026Mậu Thìn · âm 10/7 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 30/8/2026Bính Tý · âm 18/7 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 2/8/2026Mậu Thân · âm 20/6 · trực Trừ | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Ba, 4/8/2026Canh Tuất · âm 22/6 · trực Bình | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Ba, 11/8/2026Đinh Tỵ · âm 29/6 · trực Thu | Khá | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Chủ Nhật, 16/8/2026Nhâm Tuất · âm 4/7 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 23/8/2026Kỷ Tỵ · âm 11/7 · trực Thu | Khá | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 28/8/2026Giáp Tuất · âm 16/7 · trực Mãn | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 3/9/2026Canh Thìn · âm 22/7 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Sáu, 18/9/2026Ất Mùi · âm 8/8 · trực Khai | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Chủ Nhật, 20/9/2026Đinh Dậu · âm 10/8 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Tư, 30/9/2026Đinh Mùi · âm 20/8 · trực Khai | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Sáu, 4/9/2026Tân Tỵ · âm 23/7 · trực Thu | Khá | Không xung | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Tư, 9/9/2026Bính Tuất · âm 28/7 · trực Trừ | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Sáu, 11/9/2026Mậu Tý · âm 1/8 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 13/9/2026Canh Dần · âm 3/8 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Năm, 17/9/2026Giáp Ngọ · âm 7/8 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Tư, 23/9/2026Canh Tý · âm 13/8 · trực Bình | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Sáu, 25/9/2026Nhâm Dần · âm 15/8 · trực Chấp | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Ba, 29/9/2026Bính Ngọ · âm 19/8 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 25/10/2026Nhâm Thân · âm 16/9 · trực Khai | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Bảy, 31/10/2026Mậu Dần · âm 22/9 · trực Định | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Tư, 28/10/2026Ất Hợi · âm 19/9 · trực Trừ | Khá | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Sáu, 6/11/2026Giáp Thân · âm 28/9 · trực Khai | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Bảy, 7/11/2026Ất Dậu · âm 29/9 · trực Khai | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Hai, 9/11/2026Đinh Hợi · âm 1/10 · trực Kiến | Tốt | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 17/11/2026Ất Mùi · âm 9/10 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 21/11/2026Kỷ Hợi · âm 13/10 · trực Kiến | Tốt | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Chủ Nhật, 29/11/2026Đinh Mùi · âm 21/10 · trực Thành | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 14/11/2026Nhâm Thìn · âm 6/10 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 26/11/2026Giáp Thìn · âm 18/10 · trực Chấp | Khá | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Năm, 3/12/2026Tân Hợi · âm 25/10 · trực Kiến | Tốt | Tam hợp Mùi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h)… |
| Thứ Ba, 8/12/2026Bính Thìn · âm 30/10 · trực Định | Tốt | Không xung | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h)… |
| Thứ Bảy, 12/12/2026Canh Thân · âm 4/11 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Tư, 16/12/2026Giáp Tý · âm 8/11 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 24/12/2026Nhâm Thân · âm 16/11 · trực Thành | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h)… |
| Thứ Hai, 28/12/2026Bính Tý · âm 20/11 · trực Kiến | Tốt | Không xung | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h)… |
| Chủ Nhật, 13/12/2026Tân Dậu · âm 5/11 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Bảy, 19/12/2026Đinh Mão · âm 11/11 · trực Bình | Khá | Tam hợp Mùi | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Sáu, 25/12/2026Quý Dậu · âm 17/11 · trực Thu | Khá | Không xung | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
| Thứ Năm, 31/12/2026Kỷ Mão · âm 23/11 · trực Bình | Khá | Tam hợp Mùi | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h)… |
Ngày gắn nhãn "Tam hợp" mang chi Hợi hoặc Mão — cùng tam hợp Mộc cục với Mùi, được ưu tiên hơn.
Ngày đẹp chung nhưng tuổi Mùi nên tránh
- Thứ Tư, 19/8/2026 — ngày Ất Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Hai, 31/8/2026 — ngày Đinh Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Tư, 11/11/2026 — ngày Kỷ Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Hai, 23/11/2026 — ngày Tân Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Bảy, 5/12/2026 — ngày Quý Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Năm, 17/12/2026 — ngày Ất Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
- Thứ Ba, 29/12/2026 — ngày Đinh Sửu đẹp cho việc chung nhưng chi Sửu xung thẳng với tuổi Mùi
Đây chính là lý do bảng ngày tốt chung chưa đủ — cùng một ngày có thể đẹp với tuổi khác nhưng xung với tuổi Mùi.
Tuổi Mùi hợp, kỵ tuổi nào khi ký kết lớn?
| Tam hợp (nên nhờ hỗ trợ) | Hợi, Mão — cùng Mộc cục với Mùi |
| Tứ hành xung (nên tránh) | Sửu — xung thẳng với Mùi |
| Năm sinh tuổi Mùi | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015… |
Nếu ngày đã chốt mà phạm tuổi, dân gian thường nhờ người thuộc tuổi tam hợp (Hợi hoặc Mão) đứng ra làm nghi lễ chính.
Xem theo lá số của bạn
Tuổi Mùi của bạn sinh năm nào, giờ nào?Cùng tuổi Mùi nhưng mỗi năm sinh một nạp âm, mỗi giờ sinh một Dụng Thần. Nhập ngày giờ sinh để lá số tứ trụ chấm lại 53 ngày trên theo đúng lá số của riêng bạn.
Chấm ngày theo lá số của tôiCâu hỏi thường gặp
Tuổi Mùi ký kết lớn ngày nào đẹp nhất sắp tới?
Thứ Năm 16/7/2026 — ngày Tân Mão, trực Thành, không xung tuổi Mùi. Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h).
Tuổi Mùi kỵ ký kết lớn ngày nào?
Kỵ nhất các ngày chi Sửu (xung thẳng với Mùi) — ba tháng tới có 7 ngày như vậy dù điểm ngày chung vẫn đẹp: 19/8/2026, 31/8/2026, 11/11/2026…. Ngoài ra nên tránh nhờ người tuổi Sửu (tứ hành xung) đứng ra làm lễ chính.
Sinh năm nào thì thuộc tuổi Mùi?
Các năm sinh gần đây thuộc tuổi Mùi: 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015… (chu kỳ 12 năm). Tuổi Mùi thuộc tam hợp Mộc cục cùng Hợi và Mão.
Ngày tam hợp với tuổi Mùi là ngày nào?
Ngày mang chi Hợi hoặc Mão — cùng tam hợp Mộc cục với Mùi, được đánh dấu "Tam hợp" trong bảng; ba tháng tới có 10 ngày vừa đẹp vừa tam hợp.
Xem thêm
- Ngày tốt ký kết lớn — mọi tuổiĐủ 12 con giáp và bảng theo tháng
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 7/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 8/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 9/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 10/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 11/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn tháng 12/2026Bảng chung mọi tuổi, đủ giờ hoàng đạo
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi SửuTứ hành xung với tuổi Mùi
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi MãoTam hợp với tuổi Mùi
- Ngày tốt ký kết lớn cho tuổi HợiTam hợp với tuổi Mùi