Xem tuổi làm nhà, cưới hỏi · Năm 2027 · Cập nhật
Kim lâu năm 2027
tuổi nào phạm, cách tính và hoá giải
23 năm sinh phạm (mẫu 1955–2005)
Bảng dưới liệt kê các năm sinh rơi vào diện phạm kim lâu trong năm 2027, tính theo tuổi mụ (chia 9).
01
Tính nhanh theo năm sinh của bạn
02
Bảng kim lâu năm 2027
| Năm sinh | Tuổi (can chi) | Loại phạm |
|---|---|---|
| 2004 | Giáp Thân | Kim Lâu Tử |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Kim Lâu Lục Súc |
| 2000 | Canh Thìn | Kim Lâu Thân |
| 1998 | Mậu Dần | Kim Lâu Thê |
| 1995 | Ất Hợi | Kim Lâu Tử |
| 1993 | Quý Dậu | Kim Lâu Lục Súc |
| 1991 | Tân Mùi | Kim Lâu Thân |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Kim Lâu Thê |
| 1986 | Bính Dần | Kim Lâu Tử |
| 1984 | Giáp Tý | Kim Lâu Lục Súc |
| 1982 | Nhâm Tuất | Kim Lâu Thân |
| 1980 | Canh Thân | Kim Lâu Thê |
| 1977 | Đinh Tỵ | Kim Lâu Tử |
| 1975 | Ất Mão | Kim Lâu Lục Súc |
| 1973 | Quý Sửu | Kim Lâu Thân |
| 1971 | Tân Hợi | Kim Lâu Thê |
| 1968 | Mậu Thân | Kim Lâu Tử |
| 1966 | Bính Ngọ | Kim Lâu Lục Súc |
| 1964 | Giáp Thìn | Kim Lâu Thân |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Lâu Thê |
| 1959 | Kỷ Hợi | Kim Lâu Tử |
| 1957 | Đinh Dậu | Kim Lâu Lục Súc |
| 1955 | Ất Mùi | Kim Lâu Thân |
03
Cách hoá giải nếu phạm
Cách phổ biến nhất trong dân gian nếu không thể đổi năm là nhờ người thân không phạm kim lâu đứng ra làm nghi lễ chính (đặt viên gạch đầu tiên khi động thổ, dẫn dâu khi cưới hỏi…), đồng thời chọn kỹ ngày giờ hoàng đạo để bù lại — xem lịch âm hôm nay hoặc bảng ngày tốt theo việc.
Xem theo lá số của bạn
Năm 2027 có thực sự hợp để bạn làm việc lớn?Bảng trên xem theo tuổi mụ. Muốn chắc chắn, nhập ngày giờ sinh để lá số tứ trụ chấm điểm năm 2027 theo đúng mệnh và Dụng Thần của bạn.
Xem lá số của tôi04
Xem thêm
- Kim lâu là gì? Cách tính tuổi phạm kim lâuKhái niệm đầy đủ + công cụ tính theo mọi năm sinh
- Hoang ốc là gì? Cách tính theo năm sinh
- Tam tai là gì? Tuổi nào phạm tam tai
- Sinh năm mệnh gì